Chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Arroba (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] sang đơn vị Arroba (Bồ Đào Nha) [@]
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
Arroba (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Arroba (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Arroba (Bồ Đào Nha) bằng 14.688 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Arroba (Bồ Đào Nha)
| Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] | Arroba (Bồ Đào Nha) [@] |
|---|---|
| 0.01 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.000412 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.004118 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0412 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 2 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.0824 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 3 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.1235 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 5 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.2059 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.4118 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 20 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.8235 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 50 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 2.06 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 100 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 4.12 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 1000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 41.18 Arroba (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Arroba (Bồ Đào Nha)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.041176 Arroba (Bồ Đào Nha)
1 Arroba (Bồ Đào Nha) = 24.29 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Arroba (Bồ Đào Nha):
15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 15 × 0.041176 Arroba (Bồ Đào Nha) = 0.617637 Arroba (Bồ Đào Nha)