Chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang pennyweight
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] sang đơn vị pennyweight [pwt]
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
pennyweight
Định nghĩa: pennyweight là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pennyweight bằng 0.0015551738 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang pennyweight
| Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] | pennyweight [pwt] |
|---|---|
| 0.01 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 3.89 pennyweight |
| 0.10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 38.89 pennyweight |
| 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 388.89 pennyweight |
| 2 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 777.78 pennyweight |
| 3 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 1167 pennyweight |
| 5 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 1944 pennyweight |
| 10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 3889 pennyweight |
| 20 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 7778 pennyweight |
| 50 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 19444 pennyweight |
| 100 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 38889 pennyweight |
| 1000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 388889 pennyweight |
Cách chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang pennyweight
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 388.89 pennyweight
1 pennyweight = 0.002571 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang pennyweight:
15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 15 × 388.89 pennyweight = 5833 pennyweight