Chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Onca (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] sang đơn vị Onca (Bồ Đào Nha) [onça]
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
Onca (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Onca (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Onca (Bồ Đào Nha) bằng 0.0286875 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Onca (Bồ Đào Nha)
| Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] | Onca (Bồ Đào Nha) [onça] |
|---|---|
| 0.01 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 0.2108 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 2.11 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 21.08 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 2 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 42.16 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 3 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 63.25 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 5 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 105.41 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 10 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 210.82 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 20 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 421.64 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 50 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 1054 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 100 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 2108 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) | 21082 Onca (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Onca (Bồ Đào Nha)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 21.08 Onca (Bồ Đào Nha)
1 Onca (Bồ Đào Nha) = 0.047434 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) sang Onca (Bồ Đào Nha):
15 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 15 × 21.08 Onca (Bồ Đào Nha) = 316.23 Onca (Bồ Đào Nha)