Chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang thìa cà phê (hệ mét)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Koku (Nhật Bản) [石] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
Koku (Nhật Bản) [石]
thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]

Koku (Nhật Bản)

Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.

thìa cà phê (hệ mét)

Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.

Bảng chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang thìa cà phê (hệ mét)

Koku (Nhật Bản) [石] thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
0.01 Koku (Nhật Bản) 360.78 thìa cà phê (hệ mét)
0.10 Koku (Nhật Bản) 3608 thìa cà phê (hệ mét)
1 Koku (Nhật Bản) 36078 thìa cà phê (hệ mét)
2 Koku (Nhật Bản) 72156 thìa cà phê (hệ mét)
3 Koku (Nhật Bản) 108234 thìa cà phê (hệ mét)
5 Koku (Nhật Bản) 180391 thìa cà phê (hệ mét)
10 Koku (Nhật Bản) 360781 thìa cà phê (hệ mét)
20 Koku (Nhật Bản) 721563 thìa cà phê (hệ mét)
50 Koku (Nhật Bản) 1803907 thìa cà phê (hệ mét)
100 Koku (Nhật Bản) 3607814 thìa cà phê (hệ mét)
1000 Koku (Nhật Bản) 36078137 thìa cà phê (hệ mét)

Cách chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang thìa cà phê (hệ mét)

1 Koku (Nhật Bản) = 36078 thìa cà phê (hệ mét)

1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.000028 Koku (Nhật Bản)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Koku (Nhật Bản) sang thìa cà phê (hệ mét):
15 Koku (Nhật Bản) = 15 × 36078 thìa cà phê (hệ mét) = 541172 thìa cà phê (hệ mét)

Chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.