Chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang ounce chất lỏng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Koku (Nhật Bản) [石] sang đơn vị ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
Koku (Nhật Bản)
Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.
ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang ounce chất lỏng (Mỹ)
| Koku (Nhật Bản) [石] | ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] |
|---|---|
| 0.01 Koku (Nhật Bản) | 61.00 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 0.10 Koku (Nhật Bản) | 609.97 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1 Koku (Nhật Bản) | 6100 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 2 Koku (Nhật Bản) | 12199 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 3 Koku (Nhật Bản) | 18299 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 5 Koku (Nhật Bản) | 30499 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 10 Koku (Nhật Bản) | 60997 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 20 Koku (Nhật Bản) | 121995 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 50 Koku (Nhật Bản) | 304987 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 100 Koku (Nhật Bản) | 609974 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1000 Koku (Nhật Bản) | 6099741 ounce chất lỏng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang ounce chất lỏng (Mỹ)
1 Koku (Nhật Bản) = 6100 ounce chất lỏng (Mỹ)
1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.000164 Koku (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Koku (Nhật Bản) sang ounce chất lỏng (Mỹ):
15 Koku (Nhật Bản) = 15 × 6100 ounce chất lỏng (Mỹ) = 91496 ounce chất lỏng (Mỹ)