Chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang thìa canh (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Koku (Nhật Bản) [石] sang đơn vị thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)]
Koku (Nhật Bản)
Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang thìa canh (hệ mét)
| Koku (Nhật Bản) [石] | thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 Koku (Nhật Bản) | 120.26 thìa canh (hệ mét) |
| 0.10 Koku (Nhật Bản) | 1203 thìa canh (hệ mét) |
| 1 Koku (Nhật Bản) | 12026 thìa canh (hệ mét) |
| 2 Koku (Nhật Bản) | 24052 thìa canh (hệ mét) |
| 3 Koku (Nhật Bản) | 36078 thìa canh (hệ mét) |
| 5 Koku (Nhật Bản) | 60130 thìa canh (hệ mét) |
| 10 Koku (Nhật Bản) | 120260 thìa canh (hệ mét) |
| 20 Koku (Nhật Bản) | 240521 thìa canh (hệ mét) |
| 50 Koku (Nhật Bản) | 601302 thìa canh (hệ mét) |
| 100 Koku (Nhật Bản) | 1202605 thìa canh (hệ mét) |
| 1000 Koku (Nhật Bản) | 12026046 thìa canh (hệ mét) |
Cách chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang thìa canh (hệ mét)
1 Koku (Nhật Bản) = 12026 thìa canh (hệ mét)
1 thìa canh (hệ mét) = 0.000083 Koku (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Koku (Nhật Bản) sang thìa canh (hệ mét):
15 Koku (Nhật Bản) = 15 × 12026 thìa canh (hệ mét) = 180391 thìa canh (hệ mét)