Chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang cốc (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Koku (Nhật Bản) [石] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
Koku (Nhật Bản)
Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Bảng chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang cốc (hệ mét)
| Koku (Nhật Bản) [石] | cốc (hệ mét) [cup (metric)] |
|---|---|
| 0.01 Koku (Nhật Bản) | 7.22 cốc (hệ mét) |
| 0.10 Koku (Nhật Bản) | 72.16 cốc (hệ mét) |
| 1 Koku (Nhật Bản) | 721.56 cốc (hệ mét) |
| 2 Koku (Nhật Bản) | 1443 cốc (hệ mét) |
| 3 Koku (Nhật Bản) | 2165 cốc (hệ mét) |
| 5 Koku (Nhật Bản) | 3608 cốc (hệ mét) |
| 10 Koku (Nhật Bản) | 7216 cốc (hệ mét) |
| 20 Koku (Nhật Bản) | 14431 cốc (hệ mét) |
| 50 Koku (Nhật Bản) | 36078 cốc (hệ mét) |
| 100 Koku (Nhật Bản) | 72156 cốc (hệ mét) |
| 1000 Koku (Nhật Bản) | 721563 cốc (hệ mét) |
Cách chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang cốc (hệ mét)
1 Koku (Nhật Bản) = 721.56 cốc (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 0.001386 Koku (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Koku (Nhật Bản) sang cốc (hệ mét):
15 Koku (Nhật Bản) = 15 × 721.56 cốc (hệ mét) = 10823 cốc (hệ mét)