Chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang yard khối
Koku (Nhật Bản)
Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.
yard khối
Định nghĩa: yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối bằng 0.764554858 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Sân khối dựa trên sân quốc tế, được thông qua trong những năm 1950 và 1960, và bằng 0.9144 mét.
Cách sử dụng hiện tại: Sân khối được sử dụng ở một mức độ nào đó ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada. Tất cả các quốc gia này cũng sử dụng các phép đo số liệu hoặc Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cho thể tích như lít, mililit, và mét khối.
Bảng chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang yard khối
| Koku (Nhật Bản) [石] | yard khối [yd^3] |
|---|---|
| 0.01 Koku (Nhật Bản) | 0.002359 yard khối |
| 0.10 Koku (Nhật Bản) | 0.0236 yard khối |
| 1 Koku (Nhật Bản) | 0.2359 yard khối |
| 2 Koku (Nhật Bản) | 0.4719 yard khối |
| 3 Koku (Nhật Bản) | 0.7078 yard khối |
| 5 Koku (Nhật Bản) | 1.18 yard khối |
| 10 Koku (Nhật Bản) | 2.36 yard khối |
| 20 Koku (Nhật Bản) | 4.72 yard khối |
| 50 Koku (Nhật Bản) | 11.80 yard khối |
| 100 Koku (Nhật Bản) | 23.59 yard khối |
| 1000 Koku (Nhật Bản) | 235.94 yard khối |
Cách chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang yard khối
1 Koku (Nhật Bản) = 0.235942 yard khối
1 yard khối = 4.24 Koku (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Koku (Nhật Bản) sang yard khối:
15 Koku (Nhật Bản) = 15 × 0.235942 yard khối = 3.54 yard khối