Chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang gill (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Koku (Nhật Bản) [石] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
Koku (Nhật Bản) [石]
gill (Anh) [gi (UK)]

Koku (Nhật Bản)

Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.

gill (Anh)

Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.

Bảng chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang gill (Anh)

Koku (Nhật Bản) [石] gill (Anh) [gi (UK)]
0.01 Koku (Nhật Bản) 12.70 gill (Anh)
0.10 Koku (Nhật Bản) 126.98 gill (Anh)
1 Koku (Nhật Bản) 1270 gill (Anh)
2 Koku (Nhật Bản) 2540 gill (Anh)
3 Koku (Nhật Bản) 3809 gill (Anh)
5 Koku (Nhật Bản) 6349 gill (Anh)
10 Koku (Nhật Bản) 12698 gill (Anh)
20 Koku (Nhật Bản) 25395 gill (Anh)
50 Koku (Nhật Bản) 63489 gill (Anh)
100 Koku (Nhật Bản) 126977 gill (Anh)
1000 Koku (Nhật Bản) 1269773 gill (Anh)

Cách chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang gill (Anh)

1 Koku (Nhật Bản) = 1270 gill (Anh)

1 gill (Anh) = 0.000788 Koku (Nhật Bản)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Koku (Nhật Bản) sang gill (Anh):
15 Koku (Nhật Bản) = 15 × 1270 gill (Anh) = 19047 gill (Anh)

Chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.