Chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Koku (Nhật Bản) [石] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
Koku (Nhật Bản)
Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang cab (Kinh Thánh)
| Koku (Nhật Bản) [石] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 Koku (Nhật Bản) | 1.48 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 Koku (Nhật Bản) | 14.76 cab (Kinh Thánh) |
| 1 Koku (Nhật Bản) | 147.59 cab (Kinh Thánh) |
| 2 Koku (Nhật Bản) | 295.18 cab (Kinh Thánh) |
| 3 Koku (Nhật Bản) | 442.78 cab (Kinh Thánh) |
| 5 Koku (Nhật Bản) | 737.96 cab (Kinh Thánh) |
| 10 Koku (Nhật Bản) | 1476 cab (Kinh Thánh) |
| 20 Koku (Nhật Bản) | 2952 cab (Kinh Thánh) |
| 50 Koku (Nhật Bản) | 7380 cab (Kinh Thánh) |
| 100 Koku (Nhật Bản) | 14759 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 Koku (Nhật Bản) | 147592 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang cab (Kinh Thánh)
1 Koku (Nhật Bản) = 147.59 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.006775 Koku (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Koku (Nhật Bản) sang cab (Kinh Thánh):
15 Koku (Nhật Bản) = 15 × 147.59 cab (Kinh Thánh) = 2214 cab (Kinh Thánh)