Chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang homer (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Koku (Nhật Bản) [石] sang đơn vị homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
Koku (Nhật Bản)
Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
Bảng chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang homer (Kinh Thánh)
| Koku (Nhật Bản) [石] | homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 Koku (Nhật Bản) | 0.008200 homer (Kinh Thánh) |
| 0.10 Koku (Nhật Bản) | 0.0820 homer (Kinh Thánh) |
| 1 Koku (Nhật Bản) | 0.8200 homer (Kinh Thánh) |
| 2 Koku (Nhật Bản) | 1.64 homer (Kinh Thánh) |
| 3 Koku (Nhật Bản) | 2.46 homer (Kinh Thánh) |
| 5 Koku (Nhật Bản) | 4.10 homer (Kinh Thánh) |
| 10 Koku (Nhật Bản) | 8.20 homer (Kinh Thánh) |
| 20 Koku (Nhật Bản) | 16.40 homer (Kinh Thánh) |
| 50 Koku (Nhật Bản) | 41.00 homer (Kinh Thánh) |
| 100 Koku (Nhật Bản) | 82.00 homer (Kinh Thánh) |
| 1000 Koku (Nhật Bản) | 819.96 homer (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang homer (Kinh Thánh)
1 Koku (Nhật Bản) = 0.819958 homer (Kinh Thánh)
1 homer (Kinh Thánh) = 1.22 Koku (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Koku (Nhật Bản) sang homer (Kinh Thánh):
15 Koku (Nhật Bản) = 15 × 0.819958 homer (Kinh Thánh) = 12.30 homer (Kinh Thánh)