Chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang ccf
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Koku (Nhật Bản) [石] sang đơn vị ccf [ccf]
Koku (Nhật Bản)
Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.
ccf
Định nghĩa: ccf là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ccf bằng 2.8316846592 mét khối.
Bảng chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang ccf
| Koku (Nhật Bản) [石] | ccf [ccf] |
|---|---|
| 0.01 Koku (Nhật Bản) | 0.000637 ccf |
| 0.10 Koku (Nhật Bản) | 0.006370 ccf |
| 1 Koku (Nhật Bản) | 0.0637 ccf |
| 2 Koku (Nhật Bản) | 0.1274 ccf |
| 3 Koku (Nhật Bản) | 0.1911 ccf |
| 5 Koku (Nhật Bản) | 0.3185 ccf |
| 10 Koku (Nhật Bản) | 0.6370 ccf |
| 20 Koku (Nhật Bản) | 1.27 ccf |
| 50 Koku (Nhật Bản) | 3.19 ccf |
| 100 Koku (Nhật Bản) | 6.37 ccf |
| 1000 Koku (Nhật Bản) | 63.70 ccf |
Cách chuyển đổi Koku (Nhật Bản) sang ccf
1 Koku (Nhật Bản) = 0.063704 ccf
1 ccf = 15.70 Koku (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Koku (Nhật Bản) sang ccf:
15 Koku (Nhật Bản) = 15 × 0.063704 ccf = 0.955566 ccf