Chuyển đổi thùng to sang inch khối
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
Bảng chuyển đổi thùng to sang inch khối
| thùng to [hogshead] | inch khối [in^3] |
|---|---|
| 0.01 thùng to | 145.53 inch khối |
| 0.10 thùng to | 1455 inch khối |
| 1 thùng to | 14553 inch khối |
| 2 thùng to | 29106 inch khối |
| 3 thùng to | 43659 inch khối |
| 5 thùng to | 72765 inch khối |
| 10 thùng to | 145530 inch khối |
| 20 thùng to | 291059 inch khối |
| 50 thùng to | 727648 inch khối |
| 100 thùng to | 1455297 inch khối |
| 1000 thùng to | 14552968 inch khối |
Cách chuyển đổi thùng to sang inch khối
1 thùng to = 14553 inch khối
1 inch khối = 0.000069 thùng to
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng to sang inch khối:
15 thùng to = 15 × 14553 inch khối = 218295 inch khối