Chuyển đổi thùng to sang centimét khối
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
centimét khối
Định nghĩa: centimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối bằng 1.0e-6 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Centimet khối có nguồn gốc từ mét khối, sử dụng tiền tố si, trong trường hợp này "centi" để biểu thị một phân số của đơn vị cơ sở.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet khối được sử dụng trong nhiều ngành khoa học, thường ở dạng mililít (biểu tượng: ml). Mặc dù centimet khối dựa trên đơn vị si thể tích, ml (và bội số của nó) thường được sử dụng như một phép đo thể tích hơn centimet khối. Các lĩnh vực y tế và ô tô của Hoa Kỳ là một ngoại lệ đối với điều này, và centimet khối vẫn được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực này. Ngược lại, Vương quốc Anh sử dụng centimet khối trong y tế, nhưng không phải lĩnh vực ô tô.
Bảng chuyển đổi thùng to sang centimét khối
| thùng to [hogshead] | centimét khối [cm^3] |
|---|---|
| 0.01 thùng to | 2385 centimét khối |
| 0.10 thùng to | 23848 centimét khối |
| 1 thùng to | 238481 centimét khối |
| 2 thùng to | 476962 centimét khối |
| 3 thùng to | 715443 centimét khối |
| 5 thùng to | 1192405 centimét khối |
| 10 thùng to | 2384809 centimét khối |
| 20 thùng to | 4769619 centimét khối |
| 50 thùng to | 11924047 centimét khối |
| 100 thùng to | 23848094 centimét khối |
| 1000 thùng to | 238480942 centimét khối |
Cách chuyển đổi thùng to sang centimét khối
1 thùng to = 238481 centimét khối
1 centimét khối = 0.000004 thùng to
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng to sang centimét khối:
15 thùng to = 15 × 238481 centimét khối = 3577214 centimét khối