Chuyển đổi thùng to sang feet khối
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi thùng to sang feet khối
| thùng to [hogshead] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 thùng to | 0.0842 feet khối |
| 0.10 thùng to | 0.8422 feet khối |
| 1 thùng to | 8.42 feet khối |
| 2 thùng to | 16.84 feet khối |
| 3 thùng to | 25.27 feet khối |
| 5 thùng to | 42.11 feet khối |
| 10 thùng to | 84.22 feet khối |
| 20 thùng to | 168.44 feet khối |
| 50 thùng to | 421.09 feet khối |
| 100 thùng to | 842.19 feet khối |
| 1000 thùng to | 8422 feet khối |
Cách chuyển đổi thùng to sang feet khối
1 thùng to = 8.42 feet khối
1 feet khối = 0.118738 thùng to
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng to sang feet khối:
15 thùng to = 15 × 8.42 feet khối = 126.33 feet khối