Chuyển đổi thùng to sang thùng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng to [hogshead] sang đơn vị thùng (Mỹ) [bbl (US)]
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng to sang thùng (Mỹ)
| thùng to [hogshead] | thùng (Mỹ) [bbl (US)] |
|---|---|
| 0.01 thùng to | 0.0200 thùng (Mỹ) |
| 0.10 thùng to | 0.2000 thùng (Mỹ) |
| 1 thùng to | 2.00 thùng (Mỹ) |
| 2 thùng to | 4.00 thùng (Mỹ) |
| 3 thùng to | 6.00 thùng (Mỹ) |
| 5 thùng to | 10.00 thùng (Mỹ) |
| 10 thùng to | 20.00 thùng (Mỹ) |
| 20 thùng to | 40.00 thùng (Mỹ) |
| 50 thùng to | 100.00 thùng (Mỹ) |
| 100 thùng to | 200.00 thùng (Mỹ) |
| 1000 thùng to | 2000 thùng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi thùng to sang thùng (Mỹ)
1 thùng to = 2.00 thùng (Mỹ)
1 thùng (Mỹ) = 0.500000 thùng to
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng to sang thùng (Mỹ):
15 thùng to = 15 × 2.00 thùng (Mỹ) = 30.00 thùng (Mỹ)