Chuyển đổi thùng to sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng to [hogshead] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng to sang thùng (Anh)
| thùng to [hogshead] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thùng to | 0.0146 thùng (Anh) |
| 0.10 thùng to | 0.1457 thùng (Anh) |
| 1 thùng to | 1.46 thùng (Anh) |
| 2 thùng to | 2.91 thùng (Anh) |
| 3 thùng to | 4.37 thùng (Anh) |
| 5 thùng to | 7.29 thùng (Anh) |
| 10 thùng to | 14.57 thùng (Anh) |
| 20 thùng to | 29.14 thùng (Anh) |
| 50 thùng to | 72.86 thùng (Anh) |
| 100 thùng to | 145.72 thùng (Anh) |
| 1000 thùng to | 1457 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi thùng to sang thùng (Anh)
1 thùng to = 1.46 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 0.686257 thùng to
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng to sang thùng (Anh):
15 thùng to = 15 × 1.46 thùng (Anh) = 21.86 thùng (Anh)