Chuyển đổi thùng to sang pint (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng to [hogshead] sang đơn vị pint (Anh) [pt (UK)]
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng to sang pint (Anh)
| thùng to [hogshead] | pint (Anh) [pt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thùng to | 4.20 pint (Anh) |
| 0.10 thùng to | 41.97 pint (Anh) |
| 1 thùng to | 419.67 pint (Anh) |
| 2 thùng to | 839.34 pint (Anh) |
| 3 thùng to | 1259 pint (Anh) |
| 5 thùng to | 2098 pint (Anh) |
| 10 thùng to | 4197 pint (Anh) |
| 20 thùng to | 8393 pint (Anh) |
| 50 thùng to | 20983 pint (Anh) |
| 100 thùng to | 41967 pint (Anh) |
| 1000 thùng to | 419668 pint (Anh) |
Cách chuyển đổi thùng to sang pint (Anh)
1 thùng to = 419.67 pint (Anh)
1 pint (Anh) = 0.002383 thùng to
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng to sang pint (Anh):
15 thùng to = 15 × 419.67 pint (Anh) = 6295 pint (Anh)