Chuyển đổi thùng to sang gill (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng to [hogshead] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng to sang gill (Anh)
| thùng to [hogshead] | gill (Anh) [gi (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thùng to | 16.79 gill (Anh) |
| 0.10 thùng to | 167.87 gill (Anh) |
| 1 thùng to | 1679 gill (Anh) |
| 2 thùng to | 3357 gill (Anh) |
| 3 thùng to | 5036 gill (Anh) |
| 5 thùng to | 8393 gill (Anh) |
| 10 thùng to | 16787 gill (Anh) |
| 20 thùng to | 33573 gill (Anh) |
| 50 thùng to | 83934 gill (Anh) |
| 100 thùng to | 167867 gill (Anh) |
| 1000 thùng to | 1678671 gill (Anh) |
Cách chuyển đổi thùng to sang gill (Anh)
1 thùng to = 1679 gill (Anh)
1 gill (Anh) = 0.000596 thùng to
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng to sang gill (Anh):
15 thùng to = 15 × 1679 gill (Anh) = 25180 gill (Anh)