Chuyển đổi mã lực sang newton mét/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực [hp, hp (UK)] sang đơn vị newton mét/giây [newton meter/second]
mã lực
Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.
newton mét/giây
Định nghĩa: newton mét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 newton mét/giây bằng 1 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực sang newton mét/giây
| mã lực [hp, hp (UK)] | newton mét/giây [newton meter/second] |
|---|---|
| 0.01 mã lực | 7.46 newton mét/giây |
| 0.10 mã lực | 74.57 newton mét/giây |
| 1 mã lực | 745.70 newton mét/giây |
| 2 mã lực | 1491 newton mét/giây |
| 3 mã lực | 2237 newton mét/giây |
| 5 mã lực | 3728 newton mét/giây |
| 10 mã lực | 7457 newton mét/giây |
| 20 mã lực | 14914 newton mét/giây |
| 50 mã lực | 37285 newton mét/giây |
| 100 mã lực | 74570 newton mét/giây |
| 1000 mã lực | 745700 newton mét/giây |
Cách chuyển đổi mã lực sang newton mét/giây
1 mã lực = 745.70 newton mét/giây
1 newton mét/giây = 0.001341 mã lực
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực sang newton mét/giây:
15 mã lực = 15 × 745.70 newton mét/giây = 11185 newton mét/giây