Chuyển đổi mã lực sang Btu (th)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực [hp, hp (UK)] sang đơn vị Btu (th)/giờ [Btu (th)/h]
mã lực [hp, hp (UK)]
Btu (th)/giờ [Btu (th)/h]

mã lực

Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.

Btu (th)/giờ

Định nghĩa: Btu (th)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giờ bằng 0.292875 watt.

Bảng chuyển đổi mã lực sang Btu (th)/giờ

mã lực [hp, hp (UK)] Btu (th)/giờ [Btu (th)/h]
0.01 mã lực 25.46 Btu (th)/giờ
0.10 mã lực 254.61 Btu (th)/giờ
1 mã lực 2546 Btu (th)/giờ
2 mã lực 5092 Btu (th)/giờ
3 mã lực 7638 Btu (th)/giờ
5 mã lực 12731 Btu (th)/giờ
10 mã lực 25461 Btu (th)/giờ
20 mã lực 50923 Btu (th)/giờ
50 mã lực 127307 Btu (th)/giờ
100 mã lực 254614 Btu (th)/giờ
1000 mã lực 2546137 Btu (th)/giờ

Cách chuyển đổi mã lực sang Btu (th)/giờ

1 mã lực = 2546 Btu (th)/giờ

1 Btu (th)/giờ = 0.000393 mã lực

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực sang Btu (th)/giờ:
15 mã lực = 15 × 2546 Btu (th)/giờ = 38192 Btu (th)/giờ

Chuyển đổi mã lực sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.