Chuyển đổi mã lực sang calo (IT)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực [hp, hp (UK)] sang đơn vị calo (IT)/phút [cal/min]
mã lực
Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.
calo (IT)/phút
Định nghĩa: calo (IT)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/phút bằng 0.06978 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực sang calo (IT)/phút
| mã lực [hp, hp (UK)] | calo (IT)/phút [cal/min] |
|---|---|
| 0.01 mã lực | 106.86 calo (IT)/phút |
| 0.10 mã lực | 1069 calo (IT)/phút |
| 1 mã lực | 10686 calo (IT)/phút |
| 2 mã lực | 21373 calo (IT)/phút |
| 3 mã lực | 32059 calo (IT)/phút |
| 5 mã lực | 53432 calo (IT)/phút |
| 10 mã lực | 106864 calo (IT)/phút |
| 20 mã lực | 213729 calo (IT)/phút |
| 50 mã lực | 534322 calo (IT)/phút |
| 100 mã lực | 1068644 calo (IT)/phút |
| 1000 mã lực | 10686441 calo (IT)/phút |
Cách chuyển đổi mã lực sang calo (IT)/phút
1 mã lực = 10686 calo (IT)/phút
1 calo (IT)/phút = 0.000094 mã lực
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực sang calo (IT)/phút:
15 mã lực = 15 × 10686 calo (IT)/phút = 160297 calo (IT)/phút