Chuyển đổi mã lực sang joule/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực [hp, hp (UK)] sang đơn vị joule/giây [J/s]
mã lực [hp, hp (UK)]
joule/giây [J/s]

mã lực

Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.

joule/giây

Định nghĩa: joule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 joule/giây bằng 1 watt.

Bảng chuyển đổi mã lực sang joule/giây

mã lực [hp, hp (UK)] joule/giây [J/s]
0.01 mã lực 7.46 joule/giây
0.10 mã lực 74.57 joule/giây
1 mã lực 745.70 joule/giây
2 mã lực 1491 joule/giây
3 mã lực 2237 joule/giây
5 mã lực 3728 joule/giây
10 mã lực 7457 joule/giây
20 mã lực 14914 joule/giây
50 mã lực 37285 joule/giây
100 mã lực 74570 joule/giây
1000 mã lực 745700 joule/giây

Cách chuyển đổi mã lực sang joule/giây

1 mã lực = 745.70 joule/giây

1 joule/giây = 0.001341 mã lực

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực sang joule/giây:
15 mã lực = 15 × 745.70 joule/giây = 11185 joule/giây

Chuyển đổi mã lực sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.