Chuyển đổi mã lực sang calo (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực [hp, hp (UK)] sang đơn vị calo (IT)/giờ [cal/h]
mã lực
Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.
calo (IT)/giờ
Định nghĩa: calo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giờ bằng 0.001163 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực sang calo (IT)/giờ
| mã lực [hp, hp (UK)] | calo (IT)/giờ [cal/h] |
|---|---|
| 0.01 mã lực | 6412 calo (IT)/giờ |
| 0.10 mã lực | 64119 calo (IT)/giờ |
| 1 mã lực | 641186 calo (IT)/giờ |
| 2 mã lực | 1282373 calo (IT)/giờ |
| 3 mã lực | 1923559 calo (IT)/giờ |
| 5 mã lực | 3205932 calo (IT)/giờ |
| 10 mã lực | 6411865 calo (IT)/giờ |
| 20 mã lực | 12823730 calo (IT)/giờ |
| 50 mã lực | 32059324 calo (IT)/giờ |
| 100 mã lực | 64118648 calo (IT)/giờ |
| 1000 mã lực | 641186476 calo (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi mã lực sang calo (IT)/giờ
1 mã lực = 641186 calo (IT)/giờ
1 calo (IT)/giờ = 0.000002 mã lực
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực sang calo (IT)/giờ:
15 mã lực = 15 × 641186 calo (IT)/giờ = 9617797 calo (IT)/giờ