Chuyển đổi mã lực sang tấn (làm lạnh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực [hp, hp (UK)] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
mã lực [hp, hp (UK)]
tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]

mã lực

Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.

tấn (làm lạnh)

Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.

Bảng chuyển đổi mã lực sang tấn (làm lạnh)

mã lực [hp, hp (UK)] tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
0.01 mã lực 0.002120 tấn (làm lạnh)
0.10 mã lực 0.0212 tấn (làm lạnh)
1 mã lực 0.2120 tấn (làm lạnh)
2 mã lực 0.4241 tấn (làm lạnh)
3 mã lực 0.6361 tấn (làm lạnh)
5 mã lực 1.06 tấn (làm lạnh)
10 mã lực 2.12 tấn (làm lạnh)
20 mã lực 4.24 tấn (làm lạnh)
50 mã lực 10.60 tấn (làm lạnh)
100 mã lực 21.20 tấn (làm lạnh)
1000 mã lực 212.04 tấn (làm lạnh)

Cách chuyển đổi mã lực sang tấn (làm lạnh)

1 mã lực = 0.212036 tấn (làm lạnh)

1 tấn (làm lạnh) = 4.72 mã lực

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực sang tấn (làm lạnh):
15 mã lực = 15 × 0.212036 tấn (làm lạnh) = 3.18 tấn (làm lạnh)

Chuyển đổi mã lực sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.