Chuyển đổi mã lực sang kilocalo (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực [hp, hp (UK)] sang đơn vị kilocalo (IT)/giờ [kcal/h]
mã lực
Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.
kilocalo (IT)/giờ
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ bằng 1.163 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực sang kilocalo (IT)/giờ
| mã lực [hp, hp (UK)] | kilocalo (IT)/giờ [kcal/h] |
|---|---|
| 0.01 mã lực | 6.41 kilocalo (IT)/giờ |
| 0.10 mã lực | 64.12 kilocalo (IT)/giờ |
| 1 mã lực | 641.19 kilocalo (IT)/giờ |
| 2 mã lực | 1282 kilocalo (IT)/giờ |
| 3 mã lực | 1924 kilocalo (IT)/giờ |
| 5 mã lực | 3206 kilocalo (IT)/giờ |
| 10 mã lực | 6412 kilocalo (IT)/giờ |
| 20 mã lực | 12824 kilocalo (IT)/giờ |
| 50 mã lực | 32059 kilocalo (IT)/giờ |
| 100 mã lực | 64119 kilocalo (IT)/giờ |
| 1000 mã lực | 641186 kilocalo (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi mã lực sang kilocalo (IT)/giờ
1 mã lực = 641.19 kilocalo (IT)/giờ
1 kilocalo (IT)/giờ = 0.001560 mã lực
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực sang kilocalo (IT)/giờ:
15 mã lực = 15 × 641.19 kilocalo (IT)/giờ = 9618 kilocalo (IT)/giờ