Chuyển đổi mã lực sang mã lực (nước)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực [hp, hp (UK)] sang đơn vị mã lực (nước) [horsepower (water)]
mã lực
Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.
mã lực (nước)
Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực sang mã lực (nước)
| mã lực [hp, hp (UK)] | mã lực (nước) [horsepower (water)] |
|---|---|
| 0.01 mã lực | 0.009995 mã lực (nước) |
| 0.10 mã lực | 0.1000 mã lực (nước) |
| 1 mã lực | 0.9995 mã lực (nước) |
| 2 mã lực | 2.00 mã lực (nước) |
| 3 mã lực | 3.00 mã lực (nước) |
| 5 mã lực | 5.00 mã lực (nước) |
| 10 mã lực | 10.00 mã lực (nước) |
| 20 mã lực | 19.99 mã lực (nước) |
| 50 mã lực | 49.98 mã lực (nước) |
| 100 mã lực | 99.95 mã lực (nước) |
| 1000 mã lực | 999.54 mã lực (nước) |
Cách chuyển đổi mã lực sang mã lực (nước)
1 mã lực = 0.999540 mã lực (nước)
1 mã lực (nước) = 1.00 mã lực
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực sang mã lực (nước):
15 mã lực = 15 × 0.999540 mã lực (nước) = 14.99 mã lực (nước)