Chuyển đổi mã lực sang mã lực (lò hơi)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực [hp, hp (UK)] sang đơn vị mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
mã lực [hp, hp (UK)]
mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]

mã lực

Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.

mã lực (lò hơi)

Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.

Bảng chuyển đổi mã lực sang mã lực (lò hơi)

mã lực [hp, hp (UK)] mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
0.01 mã lực 0.000760 mã lực (lò hơi)
0.10 mã lực 0.007602 mã lực (lò hơi)
1 mã lực 0.0760 mã lực (lò hơi)
2 mã lực 0.1520 mã lực (lò hơi)
3 mã lực 0.2281 mã lực (lò hơi)
5 mã lực 0.3801 mã lực (lò hơi)
10 mã lực 0.7602 mã lực (lò hơi)
20 mã lực 1.52 mã lực (lò hơi)
50 mã lực 3.80 mã lực (lò hơi)
100 mã lực 7.60 mã lực (lò hơi)
1000 mã lực 76.02 mã lực (lò hơi)

Cách chuyển đổi mã lực sang mã lực (lò hơi)

1 mã lực = 0.076018 mã lực (lò hơi)

1 mã lực (lò hơi) = 13.15 mã lực

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực sang mã lực (lò hơi):
15 mã lực = 15 × 0.076018 mã lực (lò hơi) = 1.14 mã lực (lò hơi)

Chuyển đổi mã lực sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.