Chuyển đổi mã lực sang Btu (IT)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực [hp, hp (UK)] sang đơn vị Btu (IT)/giây [Btu/s]
mã lực [hp, hp (UK)]
Btu (IT)/giây [Btu/s]

mã lực

Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.

Btu (IT)/giây

Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.

Bảng chuyển đổi mã lực sang Btu (IT)/giây

mã lực [hp, hp (UK)] Btu (IT)/giây [Btu/s]
0.01 mã lực 0.007068 Btu (IT)/giây
0.10 mã lực 0.0707 Btu (IT)/giây
1 mã lực 0.7068 Btu (IT)/giây
2 mã lực 1.41 Btu (IT)/giây
3 mã lực 2.12 Btu (IT)/giây
5 mã lực 3.53 Btu (IT)/giây
10 mã lực 7.07 Btu (IT)/giây
20 mã lực 14.14 Btu (IT)/giây
50 mã lực 35.34 Btu (IT)/giây
100 mã lực 70.68 Btu (IT)/giây
1000 mã lực 706.79 Btu (IT)/giây

Cách chuyển đổi mã lực sang Btu (IT)/giây

1 mã lực = 0.706787 Btu (IT)/giây

1 Btu (IT)/giây = 1.41 mã lực

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực sang Btu (IT)/giây:
15 mã lực = 15 × 0.706787 Btu (IT)/giây = 10.60 Btu (IT)/giây

Chuyển đổi mã lực sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.