Chuyển đổi mã lực sang kilojoule/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực [hp, hp (UK)] sang đơn vị kilojoule/giờ [kJ/h]
mã lực
Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.
kilojoule/giờ
Định nghĩa: kilojoule/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giờ bằng 0.2777777778 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực sang kilojoule/giờ
| mã lực [hp, hp (UK)] | kilojoule/giờ [kJ/h] |
|---|---|
| 0.01 mã lực | 26.85 kilojoule/giờ |
| 0.10 mã lực | 268.45 kilojoule/giờ |
| 1 mã lực | 2685 kilojoule/giờ |
| 2 mã lực | 5369 kilojoule/giờ |
| 3 mã lực | 8054 kilojoule/giờ |
| 5 mã lực | 13423 kilojoule/giờ |
| 10 mã lực | 26845 kilojoule/giờ |
| 20 mã lực | 53690 kilojoule/giờ |
| 50 mã lực | 134226 kilojoule/giờ |
| 100 mã lực | 268452 kilojoule/giờ |
| 1000 mã lực | 2684520 kilojoule/giờ |
Cách chuyển đổi mã lực sang kilojoule/giờ
1 mã lực = 2685 kilojoule/giờ
1 kilojoule/giờ = 0.000373 mã lực
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực sang kilojoule/giờ:
15 mã lực = 15 × 2685 kilojoule/giờ = 40268 kilojoule/giờ