Chuyển đổi mã lực sang kilocalo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực [hp, hp (UK)] sang đơn vị kilocalo (IT)/giây [(IT)/second]
mã lực
Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.
kilocalo (IT)/giây
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giây bằng 4186.8 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực sang kilocalo (IT)/giây
| mã lực [hp, hp (UK)] | kilocalo (IT)/giây [(IT)/second] |
|---|---|
| 0.01 mã lực | 0.001781 kilocalo (IT)/giây |
| 0.10 mã lực | 0.0178 kilocalo (IT)/giây |
| 1 mã lực | 0.1781 kilocalo (IT)/giây |
| 2 mã lực | 0.3562 kilocalo (IT)/giây |
| 3 mã lực | 0.5343 kilocalo (IT)/giây |
| 5 mã lực | 0.8905 kilocalo (IT)/giây |
| 10 mã lực | 1.78 kilocalo (IT)/giây |
| 20 mã lực | 3.56 kilocalo (IT)/giây |
| 50 mã lực | 8.91 kilocalo (IT)/giây |
| 100 mã lực | 17.81 kilocalo (IT)/giây |
| 1000 mã lực | 178.11 kilocalo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi mã lực sang kilocalo (IT)/giây
1 mã lực = 0.178107 kilocalo (IT)/giây
1 kilocalo (IT)/giây = 5.61 mã lực
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực sang kilocalo (IT)/giây:
15 mã lực = 15 × 0.178107 kilocalo (IT)/giây = 2.67 kilocalo (IT)/giây