Chuyển đổi mã lực sang gigajoule/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực [hp, hp (UK)] sang đơn vị gigajoule/giây [GJ/s]
mã lực
Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.
gigajoule/giây
Định nghĩa: gigajoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 gigajoule/giây bằng 1000000000 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực sang gigajoule/giây
| mã lực [hp, hp (UK)] | gigajoule/giây [GJ/s] |
|---|---|
| 0.01 mã lực | 0.000000 gigajoule/giây |
| 0.10 mã lực | 0.000000 gigajoule/giây |
| 1 mã lực | 0.000001 gigajoule/giây |
| 2 mã lực | 0.000001 gigajoule/giây |
| 3 mã lực | 0.000002 gigajoule/giây |
| 5 mã lực | 0.000004 gigajoule/giây |
| 10 mã lực | 0.000007 gigajoule/giây |
| 20 mã lực | 0.000015 gigajoule/giây |
| 50 mã lực | 0.000037 gigajoule/giây |
| 100 mã lực | 0.000075 gigajoule/giây |
| 1000 mã lực | 0.000746 gigajoule/giây |
Cách chuyển đổi mã lực sang gigajoule/giây
1 mã lực = 0.000001 gigajoule/giây
1 gigajoule/giây = 1341022 mã lực
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực sang gigajoule/giây:
15 mã lực = 15 × 0.000001 gigajoule/giây = 0.000011 gigajoule/giây