Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) [in] sang đơn vị sậy [reed]
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang sậy
| inch (khảo sát Mỹ) [in] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000093 sậy |
| 0.10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000926 sậy |
| 1 inch (khảo sát Mỹ) | 0.009259 sậy |
| 2 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0185 sậy |
| 3 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0278 sậy |
| 5 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0463 sậy |
| 10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0926 sậy |
| 20 inch (khảo sát Mỹ) | 0.1852 sậy |
| 50 inch (khảo sát Mỹ) | 0.4630 sậy |
| 100 inch (khảo sát Mỹ) | 0.9259 sậy |
| 1000 inch (khảo sát Mỹ) | 9.26 sậy |
Cách chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang sậy
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.009259 sậy
1 sậy = 108.00 inch (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch (khảo sát Mỹ) sang sậy:
15 inch (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.009259 sậy = 0.138889 sậy