Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) [in] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Chi (Trung Quốc)
| inch (khảo sát Mỹ) [in] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000762 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.007620 Chi (Trung Quốc) |
| 1 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0762 Chi (Trung Quốc) |
| 2 inch (khảo sát Mỹ) | 0.1524 Chi (Trung Quốc) |
| 3 inch (khảo sát Mỹ) | 0.2286 Chi (Trung Quốc) |
| 5 inch (khảo sát Mỹ) | 0.3810 Chi (Trung Quốc) |
| 10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.7620 Chi (Trung Quốc) |
| 20 inch (khảo sát Mỹ) | 1.52 Chi (Trung Quốc) |
| 50 inch (khảo sát Mỹ) | 3.81 Chi (Trung Quốc) |
| 100 inch (khảo sát Mỹ) | 7.62 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 inch (khảo sát Mỹ) | 76.20 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Chi (Trung Quốc)
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.076200 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 13.12 inch (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch (khảo sát Mỹ) sang Chi (Trung Quốc):
15 inch (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.076200 Chi (Trung Quốc) = 1.14 Chi (Trung Quốc)