Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) [in] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Li (Trung Quốc)
| inch (khảo sát Mỹ) [in] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000001 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000005 Li (Trung Quốc) |
| 1 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000051 Li (Trung Quốc) |
| 2 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000102 Li (Trung Quốc) |
| 3 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000152 Li (Trung Quốc) |
| 5 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000254 Li (Trung Quốc) |
| 10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000508 Li (Trung Quốc) |
| 20 inch (khảo sát Mỹ) | 0.001016 Li (Trung Quốc) |
| 50 inch (khảo sát Mỹ) | 0.002540 Li (Trung Quốc) |
| 100 inch (khảo sát Mỹ) | 0.005080 Li (Trung Quốc) |
| 1000 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0508 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Li (Trung Quốc)
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.000051 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 19685 inch (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch (khảo sát Mỹ) sang Li (Trung Quốc):
15 inch (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000051 Li (Trung Quốc) = 0.000762 Li (Trung Quốc)