Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Ken (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) [in] sang đơn vị Ken (Nhật Bản) [間]
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
Bảng chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Ken (Nhật Bản)
| inch (khảo sát Mỹ) [in] | Ken (Nhật Bản) [間] |
|---|---|
| 0.01 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000140 Ken (Nhật Bản) |
| 0.10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.001397 Ken (Nhật Bản) |
| 1 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0140 Ken (Nhật Bản) |
| 2 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0279 Ken (Nhật Bản) |
| 3 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0419 Ken (Nhật Bản) |
| 5 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0699 Ken (Nhật Bản) |
| 10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.1397 Ken (Nhật Bản) |
| 20 inch (khảo sát Mỹ) | 0.2794 Ken (Nhật Bản) |
| 50 inch (khảo sát Mỹ) | 0.6985 Ken (Nhật Bản) |
| 100 inch (khảo sát Mỹ) | 1.40 Ken (Nhật Bản) |
| 1000 inch (khảo sát Mỹ) | 13.97 Ken (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Ken (Nhật Bản)
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.013970 Ken (Nhật Bản)
1 Ken (Nhật Bản) = 71.58 inch (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch (khảo sát Mỹ) sang Ken (Nhật Bản):
15 inch (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.013970 Ken (Nhật Bản) = 0.209550 Ken (Nhật Bản)