Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) [in] sang đơn vị Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum]
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
Bảng chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
| inch (khảo sát Mỹ) [in] | Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] |
|---|---|
| 0.01 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0103 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 0.10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.1027 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1 inch (khảo sát Mỹ) | 1.03 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 2 inch (khảo sát Mỹ) | 2.05 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 3 inch (khảo sát Mỹ) | 3.08 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 5 inch (khảo sát Mỹ) | 5.13 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 10 inch (khảo sát Mỹ) | 10.27 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 20 inch (khảo sát Mỹ) | 20.53 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 50 inch (khảo sát Mỹ) | 51.33 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 100 inch (khảo sát Mỹ) | 102.66 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1000 inch (khảo sát Mỹ) | 1027 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 inch (khảo sát Mỹ) = 1.03 Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.974093 inch (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch (khảo sát Mỹ) sang Old Swedish tum (Thụy Điển):
15 inch (khảo sát Mỹ) = 15 × 1.03 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 15.40 Old Swedish tum (Thụy Điển)