Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang ken
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) [in] sang đơn vị ken [ken]
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Bảng chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang ken
| inch (khảo sát Mỹ) [in] | ken [ken] |
|---|---|
| 0.01 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000120 ken |
| 0.10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.001199 ken |
| 1 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0120 ken |
| 2 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0240 ken |
| 3 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0360 ken |
| 5 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0600 ken |
| 10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.1199 ken |
| 20 inch (khảo sát Mỹ) | 0.2398 ken |
| 50 inch (khảo sát Mỹ) | 0.5995 ken |
| 100 inch (khảo sát Mỹ) | 1.20 ken |
| 1000 inch (khảo sát Mỹ) | 11.99 ken |
Cách chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang ken
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.011990 ken
1 ken = 83.40 inch (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch (khảo sát Mỹ) sang ken:
15 inch (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.011990 ken = 0.179856 ken