Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Hath (Ấn Độ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) [in] sang đơn vị Hath (Ấn Độ) [हाथ]
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
Hath (Ấn Độ)
Định nghĩa: Hath (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Hath (Ấn Độ) bằng 0.4572 mét.
Bảng chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Hath (Ấn Độ)
| inch (khảo sát Mỹ) [in] | Hath (Ấn Độ) [हाथ] |
|---|---|
| 0.01 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000556 Hath (Ấn Độ) |
| 0.10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.005556 Hath (Ấn Độ) |
| 1 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0556 Hath (Ấn Độ) |
| 2 inch (khảo sát Mỹ) | 0.1111 Hath (Ấn Độ) |
| 3 inch (khảo sát Mỹ) | 0.1667 Hath (Ấn Độ) |
| 5 inch (khảo sát Mỹ) | 0.2778 Hath (Ấn Độ) |
| 10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.5556 Hath (Ấn Độ) |
| 20 inch (khảo sát Mỹ) | 1.11 Hath (Ấn Độ) |
| 50 inch (khảo sát Mỹ) | 2.78 Hath (Ấn Độ) |
| 100 inch (khảo sát Mỹ) | 5.56 Hath (Ấn Độ) |
| 1000 inch (khảo sát Mỹ) | 55.56 Hath (Ấn Độ) |
Cách chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Hath (Ấn Độ)
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.055556 Hath (Ấn Độ)
1 Hath (Ấn Độ) = 18.00 inch (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch (khảo sát Mỹ) sang Hath (Ấn Độ):
15 inch (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.055556 Hath (Ấn Độ) = 0.833335 Hath (Ấn Độ)