Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) [in] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang hải lý (quốc tế)
| inch (khảo sát Mỹ) [in] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000000 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000001 hải lý (quốc tế) |
| 1 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000014 hải lý (quốc tế) |
| 2 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000027 hải lý (quốc tế) |
| 3 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000041 hải lý (quốc tế) |
| 5 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000069 hải lý (quốc tế) |
| 10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000137 hải lý (quốc tế) |
| 20 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000274 hải lý (quốc tế) |
| 50 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000686 hải lý (quốc tế) |
| 100 inch (khảo sát Mỹ) | 0.001371 hải lý (quốc tế) |
| 1000 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0137 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang hải lý (quốc tế)
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.000014 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 72913 inch (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch (khảo sát Mỹ) sang hải lý (quốc tế):
15 inch (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000014 hải lý (quốc tế) = 0.000206 hải lý (quốc tế)