Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang perch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) [in] sang đơn vị perch [perch]
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang perch
| inch (khảo sát Mỹ) [in] | perch [perch] |
|---|---|
| 0.01 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000051 perch |
| 0.10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000505 perch |
| 1 inch (khảo sát Mỹ) | 0.005051 perch |
| 2 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0101 perch |
| 3 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0152 perch |
| 5 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0253 perch |
| 10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0505 perch |
| 20 inch (khảo sát Mỹ) | 0.1010 perch |
| 50 inch (khảo sát Mỹ) | 0.2525 perch |
| 100 inch (khảo sát Mỹ) | 0.5051 perch |
| 1000 inch (khảo sát Mỹ) | 5.05 perch |
Cách chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang perch
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.005051 perch
1 perch = 198.00 inch (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch (khảo sát Mỹ) sang perch:
15 inch (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.005051 perch = 0.075758 perch