Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang điểm
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) [in] sang đơn vị điểm [point]
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
Bảng chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang điểm
| inch (khảo sát Mỹ) [in] | điểm [point] |
|---|---|
| 0.01 inch (khảo sát Mỹ) | 0.7200 điểm |
| 0.10 inch (khảo sát Mỹ) | 7.20 điểm |
| 1 inch (khảo sát Mỹ) | 72.00 điểm |
| 2 inch (khảo sát Mỹ) | 144.00 điểm |
| 3 inch (khảo sát Mỹ) | 216.00 điểm |
| 5 inch (khảo sát Mỹ) | 360.00 điểm |
| 10 inch (khảo sát Mỹ) | 720.00 điểm |
| 20 inch (khảo sát Mỹ) | 1440 điểm |
| 50 inch (khảo sát Mỹ) | 3600 điểm |
| 100 inch (khảo sát Mỹ) | 7200 điểm |
| 1000 inch (khảo sát Mỹ) | 72000 điểm |
Cách chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang điểm
1 inch (khảo sát Mỹ) = 72.00 điểm
1 điểm = 0.013889 inch (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch (khảo sát Mỹ) sang điểm:
15 inch (khảo sát Mỹ) = 15 × 72.00 điểm = 1080 điểm