Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang gang tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) [in] sang đơn vị gang tay [hand]
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Bảng chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang gang tay
| inch (khảo sát Mỹ) [in] | gang tay [hand] |
|---|---|
| 0.01 inch (khảo sát Mỹ) | 0.002500 gang tay |
| 0.10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0250 gang tay |
| 1 inch (khảo sát Mỹ) | 0.2500 gang tay |
| 2 inch (khảo sát Mỹ) | 0.5000 gang tay |
| 3 inch (khảo sát Mỹ) | 0.7500 gang tay |
| 5 inch (khảo sát Mỹ) | 1.25 gang tay |
| 10 inch (khảo sát Mỹ) | 2.50 gang tay |
| 20 inch (khảo sát Mỹ) | 5.00 gang tay |
| 50 inch (khảo sát Mỹ) | 12.50 gang tay |
| 100 inch (khảo sát Mỹ) | 25.00 gang tay |
| 1000 inch (khảo sát Mỹ) | 250.00 gang tay |
Cách chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang gang tay
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.250001 gang tay
1 gang tay = 4.00 inch (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch (khảo sát Mỹ) sang gang tay:
15 inch (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.250001 gang tay = 3.75 gang tay