Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang ell
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) [in] sang đơn vị ell [ell]
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
ell
Định nghĩa: ell là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ell bằng 1.143 mét.
Bảng chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang ell
| inch (khảo sát Mỹ) [in] | ell [ell] |
|---|---|
| 0.01 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000222 ell |
| 0.10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.002222 ell |
| 1 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0222 ell |
| 2 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0444 ell |
| 3 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0667 ell |
| 5 inch (khảo sát Mỹ) | 0.1111 ell |
| 10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.2222 ell |
| 20 inch (khảo sát Mỹ) | 0.4444 ell |
| 50 inch (khảo sát Mỹ) | 1.11 ell |
| 100 inch (khảo sát Mỹ) | 2.22 ell |
| 1000 inch (khảo sát Mỹ) | 22.22 ell |
Cách chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang ell
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.022222 ell
1 ell = 45.00 inch (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch (khảo sát Mỹ) sang ell:
15 inch (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.022222 ell = 0.333334 ell