Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Mil (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) [in] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
Bảng chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Mil (Na Uy)
| inch (khảo sát Mỹ) [in] | Mil (Na Uy) [mil] |
|---|---|
| 0.01 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000000 Mil (Na Uy) |
| 0.10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000000 Mil (Na Uy) |
| 1 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000003 Mil (Na Uy) |
| 2 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000005 Mil (Na Uy) |
| 3 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000008 Mil (Na Uy) |
| 5 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000013 Mil (Na Uy) |
| 10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000025 Mil (Na Uy) |
| 20 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000051 Mil (Na Uy) |
| 50 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000127 Mil (Na Uy) |
| 100 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000254 Mil (Na Uy) |
| 1000 inch (khảo sát Mỹ) | 0.002540 Mil (Na Uy) |
Cách chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Mil (Na Uy)
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.000003 Mil (Na Uy)
1 Mil (Na Uy) = 393700 inch (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch (khảo sát Mỹ) sang Mil (Na Uy):
15 inch (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000003 Mil (Na Uy) = 0.000038 Mil (Na Uy)