Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang dekamét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) [in] sang đơn vị dekamét [dam]
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
dekamét
Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.
Bảng chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang dekamét
| inch (khảo sát Mỹ) [in] | dekamét [dam] |
|---|---|
| 0.01 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000025 dekamét |
| 0.10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000254 dekamét |
| 1 inch (khảo sát Mỹ) | 0.002540 dekamét |
| 2 inch (khảo sát Mỹ) | 0.005080 dekamét |
| 3 inch (khảo sát Mỹ) | 0.007620 dekamét |
| 5 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0127 dekamét |
| 10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0254 dekamét |
| 20 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0508 dekamét |
| 50 inch (khảo sát Mỹ) | 0.1270 dekamét |
| 100 inch (khảo sát Mỹ) | 0.2540 dekamét |
| 1000 inch (khảo sát Mỹ) | 2.54 dekamét |
Cách chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang dekamét
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.002540 dekamét
1 dekamét = 393.70 inch (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch (khảo sát Mỹ) sang dekamét:
15 inch (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.002540 dekamét = 0.038100 dekamét