Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Warsaw foot (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) [in] sang đơn vị Warsaw foot (Ba Lan) [stopa]
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
Warsaw foot (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw foot (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw foot (Ba Lan) bằng 0.288 mét.
Bảng chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Warsaw foot (Ba Lan)
| inch (khảo sát Mỹ) [in] | Warsaw foot (Ba Lan) [stopa] |
|---|---|
| 0.01 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000882 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 0.10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.008819 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 1 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0882 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 2 inch (khảo sát Mỹ) | 0.1764 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 3 inch (khảo sát Mỹ) | 0.2646 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 5 inch (khảo sát Mỹ) | 0.4410 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.8819 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 20 inch (khảo sát Mỹ) | 1.76 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 50 inch (khảo sát Mỹ) | 4.41 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 100 inch (khảo sát Mỹ) | 8.82 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 1000 inch (khảo sát Mỹ) | 88.19 Warsaw foot (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Warsaw foot (Ba Lan)
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.088195 Warsaw foot (Ba Lan)
1 Warsaw foot (Ba Lan) = 11.34 inch (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch (khảo sát Mỹ) sang Warsaw foot (Ba Lan):
15 inch (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.088195 Warsaw foot (Ba Lan) = 1.32 Warsaw foot (Ba Lan)