Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang kiloyard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) [in] sang đơn vị kiloyard [kyd]
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bảng chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang kiloyard
| inch (khảo sát Mỹ) [in] | kiloyard [kyd] |
|---|---|
| 0.01 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000000 kiloyard |
| 0.10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000003 kiloyard |
| 1 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000028 kiloyard |
| 2 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000056 kiloyard |
| 3 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000083 kiloyard |
| 5 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000139 kiloyard |
| 10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000278 kiloyard |
| 20 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000556 kiloyard |
| 50 inch (khảo sát Mỹ) | 0.001389 kiloyard |
| 100 inch (khảo sát Mỹ) | 0.002778 kiloyard |
| 1000 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0278 kiloyard |
Cách chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang kiloyard
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.000028 kiloyard
1 kiloyard = 36000 inch (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch (khảo sát Mỹ) sang kiloyard:
15 inch (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000028 kiloyard = 0.000417 kiloyard