Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) [in] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
inch (khảo sát Mỹ) [in]
Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]

inch (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.

Old Norwegian foot (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.

Bảng chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

inch (khảo sát Mỹ) [in] Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
0.01 inch (khảo sát Mỹ) 0.000810 Old Norwegian foot (Na Uy)
0.10 inch (khảo sát Mỹ) 0.008096 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 inch (khảo sát Mỹ) 0.0810 Old Norwegian foot (Na Uy)
2 inch (khảo sát Mỹ) 0.1619 Old Norwegian foot (Na Uy)
3 inch (khảo sát Mỹ) 0.2429 Old Norwegian foot (Na Uy)
5 inch (khảo sát Mỹ) 0.4048 Old Norwegian foot (Na Uy)
10 inch (khảo sát Mỹ) 0.8096 Old Norwegian foot (Na Uy)
20 inch (khảo sát Mỹ) 1.62 Old Norwegian foot (Na Uy)
50 inch (khảo sát Mỹ) 4.05 Old Norwegian foot (Na Uy)
100 inch (khảo sát Mỹ) 8.10 Old Norwegian foot (Na Uy)
1000 inch (khảo sát Mỹ) 80.96 Old Norwegian foot (Na Uy)

Cách chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.080956 Old Norwegian foot (Na Uy)

1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 12.35 inch (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 inch (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 inch (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.080956 Old Norwegian foot (Na Uy) = 1.21 Old Norwegian foot (Na Uy)

Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.