Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) [in] sang đơn vị fathom [fath]
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang fathom
| inch (khảo sát Mỹ) [in] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000139 fathom |
| 0.10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.001389 fathom |
| 1 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0139 fathom |
| 2 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0278 fathom |
| 3 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0417 fathom |
| 5 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0694 fathom |
| 10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.1389 fathom |
| 20 inch (khảo sát Mỹ) | 0.2778 fathom |
| 50 inch (khảo sát Mỹ) | 0.6944 fathom |
| 100 inch (khảo sát Mỹ) | 1.39 fathom |
| 1000 inch (khảo sát Mỹ) | 13.89 fathom |
Cách chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang fathom
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.013889 fathom
1 fathom = 72.00 inch (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch (khảo sát Mỹ) sang fathom:
15 inch (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.013889 fathom = 0.208334 fathom